to stockpile
Pronunciation
/ˈstɑkˌpaɪɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stockpile"trong tiếng Anh

to stockpile
01

tích trữ, dự trữ

to accumulate and store a large quantity of something, typically for future use
Transitive: to stockpile sth
to stockpile definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
stockpile
ngôi thứ ba số ít
stockpiles
hiện tại phân từ
stockpiling
quá khứ đơn
stockpiled
quá khứ phân từ
stockpiled
Các ví dụ
She is currently stockpiling firewood for the winter months.
Cô ấy hiện đang tích trữ củi cho những tháng mùa đông.
Stockpile
01

kho dự trữ, dự trữ

a storage pile accumulated for future use
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stockpiles
02

kho dự trữ, dự trữ

something kept back or saved for future use or a special purpose
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng