Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
steadily
01
đều đặn, dần dần
in a gradual and even way
Các ví dụ
The temperature rose steadily throughout the day, reaching its peak in the afternoon.
Nhiệt độ tăng đều đặn suốt cả ngày, đạt đỉnh vào buổi chiều.
02
đều đặn, ổn định
showing little change over time
Cây Từ Vựng
unsteadily
steadily
steady
stead



























