to stave off
stave
steɪv
steiv
off
ɒf
of

Định nghĩa và ý nghĩa của "stave off"trong tiếng Anh

to stave off
01

tránh, trì hoãn

to delay the occurrence of something undesirable or threatening 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
stave
thì hiện tại
stave off
ngôi thứ ba số ít
staves off
hiện tại phân từ
staving off
quá khứ đơn
staved off
quá khứ phân từ
staved off
Các ví dụ
Adequate sleep and a healthy diet can help stave off fatigue and improve overall well-being 

Ngủ đủ giấc và chế độ ăn uống lành mạnh có thể giúp tránh xa mệt mỏi và cải thiện sức khỏe tổng thể.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng