Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stave off
01
tránh, trì hoãn
to delay the occurrence of something undesirable or threatening
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
stave
thì hiện tại
stave off
ngôi thứ ba số ít
staves off
hiện tại phân từ
staving off
quá khứ đơn
staved off
quá khứ phân từ
staved off
Các ví dụ
Regular exercise is known to help stave off the risk of developing certain chronic conditions.
Tập thể dục thường xuyên được biết đến là giúp ngăn chặn nguy cơ phát triển một số tình trạng mãn tính.



























