stave
stave
steɪv
steiv
suavestagestarvestate

Định nghĩa và ý nghĩa của "stave"trong tiếng Anh

01

khuông nhạc, dòng kẻ nhạc

a set of horizontal lines and spaces on which musical notes are written 
Dialectbritish flagBritish
staffamerican flagAmerican
stave definition and meaning
Các ví dụ
The composer wrote the melody on the treble stave, while the bass stave carried the accompanying harmonies. 

Nhà soạn nhạc đã viết giai điệu trên khuông nhạc khóa sol, trong khi khuông nhạc khóa fa mang theo những hòa âm đệm.

02

thanh gỗ, ván mỏng

one of several thin slats of wood forming the sides of a barrel or bucket 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
staves
03

thanh ngang, thanh chống

a crosspiece between the legs of a chair 
to stave
01

đâm thủng, làm nổ

burst or force (a hole) into something 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
stave
ngôi thứ ba số ít
staves
hiện tại phân từ
staving
quá khứ đơn
stove
quá khứ phân từ
stove
02

trang bị bằng thanh, cung cấp ván

furnish with staves 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng