Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
statistically
/stəˈtɪstɪkəɫi/, /stəˈtɪstɪkɫi/
statistically
01
một cách thống kê
by means of or according to statistics
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The economic trends were assessed statistically, utilizing data to make predictions and projections.
Xu hướng kinh tế đã được đánh giá một cách thống kê, sử dụng dữ liệu để đưa ra dự đoán và dự báo.
Cây Từ Vựng
statistically
statistical
statistic
statist



























