stationery
Pronunciation
/ˈsteɪʃəˌnɛri/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stationery"trong tiếng Anh

Stationery
01

văn phòng phẩm

writing materials such as paper, pencils, notebooks, etc.
stationery definition and meaning
Các ví dụ
He enjoyed browsing through the stationery aisle, admiring the variety of colorful notepads and journals.
Anh ấy thích lướt qua gian hàng văn phòng phẩm, chiêm ngưỡng nhiều loại sổ tay và nhật ký đầy màu sắc.
02

văn phòng phẩm, giấy viết thư

paper designed for writing letters, often sold with matching envelopes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He wrote the invitation on cream-colored stationery.
Anh ấy đã viết lời mời trên giấy viết thư màu kem.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng