star
star
stɑ:
staa
stairsitar

Định nghĩa và ý nghĩa của "star"trong tiếng Anh

01

ngôi sao, tinh tú

(astronomy) a shining point found in large numbers in the night sky 
star definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
stars
Các ví dụ
I looked up at the night sky and saw a shooting star. 

Tôi ngước nhìn lên bầu trời đêm và thấy một ngôi sao băng.

1.1

ngôi sao, thiên thể

any celestial body visible (as a point of light) from the Earth at night 
02

ngôi sao, sao

a shape with five or more points, representing a star in the sky 
star definition and meaning
Các ví dụ
She drew a cute little star on the top corner of her paper. 

Cô ấy vẽ một ngôi sao nhỏ dễ thương ở góc trên tờ giấy của mình.

2.1

ngôi sao, cấu trúc sao

the topology of a network whose components are connected to a hub 
03

dấu sao, ngôi sao

a star-shaped character * used in printing 
star definition and meaning
04

ngôi sao, sao

someone who is dazzlingly skilled in any field 
4.1

ngôi sao, sao

the chief actor or performer in a motion picture, play, TV or radio program, etc. 
star definition and meaning
Các ví dụ
She became a star after her role in the hit movie. 

Cô ấy trở thành một ngôi sao sau vai diễn trong bộ phim ăn khách.

4.2

ngôi sao, sao

a famous and popular performer, artist, etc. 
star definition and meaning
Các ví dụ
The actor became a star after his breakout role in the movie. 

Diễn viên trở thành một ngôi sao sau vai diễn đột phá của mình trong bộ phim.

05

ngôi sao, nhà vô địch

used to praise someone who has done something kind, helpful, brave, or impressive 
thân mật
Các ví dụ
Thanks for fixing the computer – you're a star! 

Cảm ơn vì đã sửa máy tính – bạn là một ngôi sao!

01

đóng vai chính, là ngôi sao

to act as a main character in a play, movie, etc. 
Intransitive: to star in a movie or show
to star definition and meaning
Các ví dụ
He starred in a critically acclaimed play at the local theater. 

Anh ấy đóng vai chính trong một vở kịch được giới phê bình đánh giá cao tại nhà hát địa phương.

02

đánh dấu sao, làm nổi bật bằng dấu sao

to highlight or draw attention to something by marking it with an asterisk 
Transitive: to star sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
star
ngôi thứ ba số ít
stars
hiện tại phân từ
starring
quá khứ đơn
starred
quá khứ phân từ
starred
Các ví dụ
The teacher asked us to star the important points in the text. 

Giáo viên yêu cầu chúng tôi đánh dấu sao những điểm quan trọng trong văn bản.

03

đóng vai chính, là ngôi sao

to feature someone as the main actor or performer in a movie, play, or show 
Transitive: to star an actor or actress
Các ví dụ
The film stars a famous actor known for his action roles. 

Bộ phim có sự tham gia của một diễn viên nổi tiếng được biết đến với các vai diễn hành động.

01

ngôi sao, vai chính

indicating the most important performer or role 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng