Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Benison
01
lời chúc phúc, lời cầu nguyện chúc phúc
a blessing spoken aloud, often as a prayer or expression of goodwill
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
benisons
Các ví dụ
The ceremony ended with a heartfelt benison.
Buổi lễ kết thúc bằng một lời chúc phúc chân thành.



























