Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stack up
[phrase form: stack]
01
chất đống, xếp chồng
to neatly arrange objects, usually in a vertical arrangement, forming piles
Transitive: to stack up sth
Các ví dụ
The warehouse manager instructed the team to stack up the boxes according to their size for efficient storage.
Người quản lý kho hàng đã hướng dẫn nhóm xếp chồng các hộp theo kích thước của chúng để lưu trữ hiệu quả.
02
xếp chồng lên nhau, xếp hàng trên không
(of aircraft) to fly over an airport at different heights, waiting for specific landing instructions
Intransitive
Transitive: to stack up an aircraft
Các ví dụ
With limited available runways, air traffic controllers had to efficiently stack up the planes during peak hours to ensure safety and order.
Với số lượng đường băng có hạn, các kiểm soát viên không lưu phải xếp chồng máy bay một cách hiệu quả trong giờ cao điểm để đảm bảo an toàn và trật tự.



























