Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stability
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Political stability is essential for attracting investment, fostering economic growth, and ensuring the well-being of citizens.
Sự ổn định chính trị là cần thiết để thu hút đầu tư, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và đảm bảo phúc lợi của công dân.
02
sự ổn định, sự vững chắc
the quality or attribute of being firm and steadfast
03
sự ổn định
the quality of being enduring and free from change or variation
Cây Từ Vựng
instability
stability
stabile



























