stability
sta
stə
stē
bi
ˈbɪ
bi
li
ty
ti
ti
sterility

Định nghĩa và ý nghĩa của "stability"trong tiếng Anh

Stability
01

sự ổn định

the quality of being fixed or steady and unlikely to change 
stability definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Political stability is essential for attracting investment, fostering economic growth, and ensuring the well-being of citizens. 

Sự ổn định chính trị là cần thiết để thu hút đầu tư, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và đảm bảo phúc lợi của công dân.

02

sự ổn định, sự vững chắc

the quality or attribute of being firm and steadfast 
03

sự ổn định

the quality of being enduring and free from change or variation 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng