beneficiary
Pronunciation
/ˌbɛnəˈfɪʃiˌɛɹi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "beneficiary"trong tiếng Anh

Beneficiary
01

người thụ hưởng, người được hưởng lợi

a person who receives money or benefits
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
beneficiaries
Các ví dụ
As a beneficiary of the scholarship, he could attend college without worries.
người thụ hưởng học bổng, anh ấy có thể theo học đại học mà không phải lo lắng.
02

người thụ hưởng, người nhận

(semantics) the person who benefits from an action in a sentence
Các ví dụ
" The teacher read the students a story. " The students are the beneficiaries because they get to hear the story.
Giáo viên đọc cho học sinh nghe một câu chuyện. Học sinh là những người hưởng lợi vì họ có cơ hội được nghe câu chuyện.
beneficiary
01

thụ hưởng, có lợi

having or arising from a benefice
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng