squabble
squa
ˈskwɑ
skvaa
bble
bəl
bēl
/skwˈɒbə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "squabble"trong tiếng Anh

to squabble
01

cãi nhau, tranh cãi

to noisily argue over an unimportant matter
Intransitive: to squabble about sth | to squabble over sth
to squabble definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
squabble
ngôi thứ ba số ít
squabbles
hiện tại phân từ
squabbling
quá khứ đơn
squabbled
quá khứ phân từ
squabbled
Các ví dụ
The colleagues squabbled over office seating arrangements, causing a disturbance in the workplace.
Các đồng nghiệp cãi nhau về việc sắp xếp chỗ ngồi trong văn phòng, gây ra sự xáo trộn tại nơi làm việc.
Squabble
01

cuộc cãi vã, tranh cãi

a noisy argument over an unimportant matter
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
squabbles
Các ví dụ
The squabble between the neighbors over the fence height was resolved with a simple compromise.
Cuộc cãi vã giữa những người hàng xóm về chiều cao của hàng rào đã được giải quyết bằng một thỏa hiệp đơn giản.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng