Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to squabble
01
cãi nhau, tranh cãi
to noisily argue over an unimportant matter
Intransitive: to squabble about sth | to squabble over sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
squabble
ngôi thứ ba số ít
squabbles
hiện tại phân từ
squabbling
quá khứ đơn
squabbled
quá khứ phân từ
squabbled
Các ví dụ
The children began to squabble over the last piece of cake, each insisting it was rightfully theirs.
Những đứa trẻ bắt đầu cãi nhau vì miếng bánh cuối cùng, mỗi đứa đều khăng khăng rằng nó đáng lẽ phải là của mình.
Squabble
01
cuộc cãi vã, tranh cãi
a noisy argument over an unimportant matter
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
squabbles
Các ví dụ
The siblings had a squabble over who got the bigger slice of cake.
Anh chị em đã có một cuộc cãi vã về việc ai nhận được miếng bánh lớn hơn.



























