sprightly
Pronunciation
/ˈspɹaɪtɫi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sprightly"trong tiếng Anh

sprightly
01

nhanh nhẹn, tràn đầy năng lượng

(typically of an elderly) lively and full of energy
sprightly definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
sprightliest
so sánh hơn
sprightlier
có thể phân cấp
Các ví dụ
Even in his advanced age, the sprightly gentleman enjoyed playing tennis and golf several times a week.
Ngay cả ở tuổi già, quý ông nhanh nhẹn vẫn thích chơi quần vợt và gôn vài lần một tuần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng