spree
spree
spri
spri
/spɹˈiː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "spree"trong tiếng Anh

01

cuộc chơi bời, sự phung phí

a short period of time during which one does a particular activity in an extreme way without control, especially spending money
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sprees
to spree
01

thoải mái làm gì đó, chìm đắm

engage without restraint in an activity and indulge, as when shopping
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
spree
ngôi thứ ba số ít
sprees
hiện tại phân từ
spreeing
quá khứ đơn
spreed
quá khứ phân từ
spreed
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng