Spree
volume
British pronunciation/spɹˈiː/
American pronunciation/ˈspɹi/

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "spree"

01

cuộc vung tiền, cuộc bùng nổ chi tiêu

a short period of time during which one does a particular activity in an extreme way without control, especially spending money
to spree
01

vung tay quá trán, mua sắm thoải mái

engage without restraint in an activity and indulge, as when shopping
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store