to bemuse
Pronunciation
/bɪmˈjuz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bemuse"trong tiếng Anh

to bemuse
01

làm bối rối, làm lúng túng

to confuse someone, often by being difficult to understand
Transitive: to bemuse sb
to bemuse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bemuse
ngôi thứ ba số ít
bemuses
hiện tại phân từ
bemusing
quá khứ đơn
bemused
quá khứ phân từ
bemused
Các ví dụ
The abstract artwork bemused many viewers, as they struggled to interpret its meaning.
Tác phẩm nghệ thuật trừu tượng đã làm bối rối nhiều người xem, khi họ cố gắng giải thích ý nghĩa của nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng