spotlight
Pronunciation
/ˈspɑtˌlaɪt/
spotlit

Định nghĩa và ý nghĩa của "spotlight"trong tiếng Anh

Spotlight
01

đèn chiếu, ánh đèn sân khấu

a very strong beam of light that can be cast on someone or something, particularly a person on stage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
spotlights
Các ví dụ
The magician performed his tricks under the bright spotlight, captivating the audience with his sleight of hand.
Ảo thuật gia biểu diễn các trò ảo thuật của mình dưới ánh đèn sân khấu sáng chói, thu hút khán giả bằng kỹ xảo điêu luyện của mình.
02

tâm điểm chú ý, trung tâm chú ý

a center of public focus
Các ví dụ
The company 's innovation brought it into the spotlight.
Sự đổi mới của công ty đã đưa nó vào tâm điểm.
to spotlight
01

làm nổi bật, chiếu sáng

to make something more visible or prominent
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
spotlight
ngôi thứ ba số ít
spotlights
hiện tại phân từ
spotlighting
quá khứ đơn
spotlighted
quá khứ phân từ
spotlighted
Các ví dụ
The campaign spotlighted the issue of climate change.
Chiến dịch đã làm nổi bật vấn đề biến đổi khí hậu.
02

chiếu sáng, tập trung ánh sáng

to illuminate with a bright, focused light, as in theater or stage production
Các ví dụ
Technicians spotlighted the dancers to highlight their movements.
Các kỹ thuật viên chiếu đèn sân khấu vào các vũ công để làm nổi bật chuyển động của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng