sponsorship
Pronunciation
/ˈspɑnsɝˌʃɪp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sponsorship"trong tiếng Anh

Sponsorship
01

tài trợ, bảo trợ

the act of supporting or financing an individual, group, event, or activity, typically in exchange for advertising, promotion, or recognition
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
sponsorships
Các ví dụ
The concert series attracted sponsorship from beverage companies for promotional opportunities.
Loạt buổi hòa nhạc đã thu hút sự tài trợ từ các công ty đồ uống cho các cơ hội quảng cáo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng