splendor
Pronunciation
/ˈspɫɛndɝ/
splendour

Định nghĩa và ý nghĩa của "splendor"trong tiếng Anh

Splendor
01

sự lộng lẫy, vẻ rực rỡ

a quality that outshines the usual
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
02

sự lộng lẫy, vẻ tráng lệ

the impressive beauty or magnificence of something, often characterized by richness, brilliance, or grandeur
Các ví dụ
The bride wore a gown that radiated splendor, adorned with pearls and intricate lace.
Cô dâu mặc một chiếc váy tỏa ra vẻ lộng lẫy, được trang trí bằng ngọc trai và ren tinh xảo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng