spleen
spleen
splin
splin
baleenravinecaseinunseen

Định nghĩa và ý nghĩa của "spleen"trong tiếng Anh

Spleen
01

lá lách, lách

(anatomy) an abdominal organ that controls the quality of the blood cells 
spleen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
spleens
Các ví dụ
The spleen is an organ located in the upper left side of the abdomen, beneath the ribcage, and is part of the lymphatic system. 

Lá lách là một cơ quan nằm ở phía trên bên trái của bụng, bên dưới khung xương sườn, và là một phần của hệ thống bạch huyết.

02

sự oán giận, sự hậm hực

ill-tempered resentment or suppressed anger 
Các ví dụ
He vented his spleen on the unlucky clerk. 

Anh ta trút cơn giận lên nhân viên không may mắn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng