Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
spiteful
01
ác ý, hiểm độc
showing a desire to harm, annoy, or hurt someone on purpose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most spiteful
so sánh hơn
more spiteful
có thể phân cấp
Các ví dụ
Jenny 's spiteful attitude emerged when she felt overlooked for a promotion at work.
Thái độ ác ý của Jenny xuất hiện khi cô cảm thấy bị bỏ qua cho một chức vụ thăng tiến tại nơi làm việc.
Cây Từ Vựng
spitefully
spitefulness
spiteful
spite



























