Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
spiteful
01
ác ý, hiểm độc
showing a desire to harm, annoy, or hurt someone on purpose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most spiteful
so sánh hơn
more spiteful
có thể phân cấp
lĩnh vực
behavior, emotion, character
Các ví dụ
Despite being friends for years, Lisa couldn't understand why Sarah made spiteful comments about her achievements.
Mặc dù là bạn bè trong nhiều năm, Lisa không thể hiểu tại sao Sarah lại đưa ra những nhận xét ác ý về thành tích của cô.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
spitefully
spitefulness
spiteful
spite



























