Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
speckled
01
lốm đốm, chấm bi
covered with small, distinct spots or marks, often irregularly distributed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most speckled
so sánh hơn
more speckled
có thể phân cấp
Các ví dụ
The forest floor was speckled with patches of sunlight filtering through the trees.
Sàn rừng được lốm đốm với những mảng ánh sáng mặt trời lọc qua cây cối.
Cây Từ Vựng
speckled
speckle



























