to spay
Pronunciation
/ˈspeɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "spay"trong tiếng Anh

01

triệt sản, thiến

to remove the sexual organs of a female animal, called ovaries
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
spay
ngôi thứ ba số ít
spays
hiện tại phân từ
spaying
quá khứ đơn
spayed
quá khứ phân từ
spayed
Các ví dụ
We scheduled an appointment to spay our female hamster to ensure her well-being.
Chúng tôi đã lên lịch hẹn để triệt sản con hamster cái của mình để đảm bảo sức khỏe của nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng