spavin
spa
ˈspeɪ
spei
vin
vɪn
vin
mavin

Định nghĩa và ý nghĩa của "spavin"trong tiếng Anh

Spavin
01

bệnh spavin, viêm khớp khuỷu chân ngựa

a degenerative condition in horses affecting the hock joint, resulting in inflammation, lameness, and swelling 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
spavins
Các ví dụ
Certain horse breeds may be more predisposed to developing spavin. 

Một số giống ngựa có thể dễ bị phát triển spavin hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng