Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Southward
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
southwards
Các ví dụ
The ship charted a course to the southward, avoiding the storm.
Con tàu đã vạch ra một lộ trình về hướng nam, tránh cơn bão.
southward
01
về phía nam, theo hướng nam
moving or oriented in the direction of the south
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The explorers set off on a southward journey, aiming to reach warmer regions.
Các nhà thám hiểm bắt đầu cuộc hành trình về phía nam, nhằm đến những vùng ấm hơn.



























