Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
southeasterly
01
đông nam, hướng đông nam
located toward the direction between south and east
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The southeasterly corner of the property offers the best view of the ocean.
Góc đông nam của tài sản mang đến tầm nhìn tốt nhất ra đại dương.
Các ví dụ
The southeasterly winds brought warm air to the region.
Gió đông nam mang không khí ấm áp đến khu vực.



























