Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
southeasterly
01
đông nam, hướng đông nam
located toward the direction between south and east
Các ví dụ
A southeasterly trail leads directly to the nearby village.
Một con đường mòn đông nam dẫn thẳng đến ngôi làng gần đó.
Các ví dụ
The storm arrived with strong southeasterly gusts.
Cơn bão đến với những cơn gió mạnh đông nam.



























