soundless
Pronunciation
/sˈaʊndləs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "soundless"trong tiếng Anh

soundless
01

im lặng, không tiếng động

free from any noise
soundless definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most soundless
so sánh hơn
more soundless
có thể phân cấp
Các ví dụ
He made a soundless exit from the party, not wanting to draw attention.
Anh ấy đã rời khỏi bữa tiệc một cách im lặng, không muốn thu hút sự chú ý.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng