Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Soot
Các ví dụ
Heavy traffic in urban areas can contribute to elevated levels of soot in the air, affecting air quality.
Giao thông đông đúc ở các khu vực đô thị có thể góp phần làm tăng mức bồ hóng trong không khí, ảnh hưởng đến chất lượng không khí.
to soot
01
to cover a surface with a blackened residue
Các ví dụ
The old stove had soothed the kitchen walls black.



























