Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Solvent
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
solvents
Các ví dụ
Ethanol is commonly used as a solvent to dissolve oils and perfume essences for the production of aftershaves and colognes.
Ethanol thường được sử dụng như một dung môi để hòa tan dầu và tinh dầu nước hoa để sản xuất nước hoa hậu cạo râu và nước hoa.
02
dung môi, giải pháp
an agent or method that is able to break apart or eliminate an obstacle, difficulty, or problem
Các ví dụ
Thorough research into root causes served as a solvent to understand and eliminate recurring product defects.
Nghiên cứu kỹ lưỡng về nguyên nhân gốc rễ đã đóng vai trò như một dung môi để hiểu và loại bỏ các khiếm khuyết sản phẩm tái diễn.
solvent
01
có khả năng thanh toán, thanh khoản
having the ability to meet financial obligations and paying debts
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most solvent
so sánh hơn
more solvent
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite economic challenges, the company remained solvent due to wise financial management.
Bất chấp những thách thức kinh tế, công ty vẫn có khả năng thanh toán nhờ quản lý tài chính khôn ngoan.



























