Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sojourner
01
cư dân tạm thời, khách thăm
a person who resides temporarily in a place, often for a short or limited period of time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sojourners
Các ví dụ
The sojourner rented a small apartment while studying abroad for a semester.
Người tạm trú đã thuê một căn hộ nhỏ trong khi học tập ở nước ngoài trong một học kỳ.



























