Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Soft touch
01
người dễ bị lợi dụng, người hiền lành dễ bị bắt nạt
someone who can be easily taken advantage of
Dialect
British
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
soft touches
Các ví dụ
His colleagues knew he was a soft touch, so they often left their difficult tasks for him to complete.
Đồng nghiệp của anh ấy biết anh ấy là người dễ bị lợi dụng, vì vậy họ thường để lại những nhiệm vụ khó khăn cho anh ấy hoàn thành.



























