Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to soar
01
bay lên cao, lượn
to go higher while flying
Intransitive: to soar somewhere
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
soar
ngôi thứ ba số ít
soars
hiện tại phân từ
soaring
quá khứ đơn
soared
quá khứ phân từ
soared
Các ví dụ
The eagle soared high above the cliffs, scanning the landscape for prey.
Đại bàng bay lượn cao trên những vách đá, quét cảnh quan để tìm con mồi.
02
lượn, bay không động cơ
to maintain altitude without the use of engines, typically by utilizing air currents and aerodynamic principles
Intransitive
Các ví dụ
The pilot skillfully used the updrafts to soar gracefully in the glider, enjoying the silent flight experience.
Phi công đã khéo léo sử dụng các luồng khí đi lên để lướt một cách duyên dáng trên tàu lượn, tận hưởng trải nghiệm bay yên tĩnh.
03
tăng vọt, bay cao
to increase rapidly to a high level
Intransitive
Các ví dụ
The price of Bitcoin soared to an all-time high last week.
Giá Bitcoin đã tăng vọt lên mức cao nhất mọi thời đại vào tuần trước.
04
bay vút lên, tăng vọt
to rise or advance to a higher, elevated, or more distinguished level
Intransitive
Các ví dụ
Her career soared after the publication of her best-selling novel.
Sự nghiệp của cô ấy bùng nổ sau khi cuốn tiểu thuyết bán chạy nhất của cô được xuất bản.
Soar
01
sự bay vút lên, sự lượn lên
the act or instance of rising or gliding upward into the air
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
soars
Các ví dụ
The eagle took a graceful soar above the mountains.
Đại bàng đã thực hiện một chuyến bay duyên dáng trên núi.
Cây Từ Vựng
soaring
soaring
soar



























