snow-white
Pronunciation
/ˈsnoʊˌwaɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "snow-white"trong tiếng Anh

snow-white
01

trắng như tuyết, trắng tinh

having a pure white color like the snow
snow-white definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most snow-white
so sánh hơn
more snow-white
có thể phân cấp
Các ví dụ
The snow-white petals of the cherry blossoms fluttered to the ground, carpeting the earth in delicate beauty.
Những cánh hoa anh đào trắng như tuyết bay xuống mặt đất, phủ lên trái đất một vẻ đẹp tinh tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng