snob
snob
snɑb
snaab
/snˈɒb/

Định nghĩa và ý nghĩa của "snob"trong tiếng Anh

01

kẻ hợm hĩnh, người kiêu ngạo

a person arrogant, condescending, or overly concerned with social status
snob definition and meaning
Disapproving
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
snobs
Các ví dụ
The snob laughed at our clothes.
Kẻ trưởng giả cười nhạo quần áo của chúng tôi.

Cây Từ Vựng

snobbery
snobbish
snobbism
snob
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng