Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Smith
01
thợ rèn, người thợ rèn
someone who works metal (especially by hammering it when it is hot and malleable)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
smiths
Các ví dụ
He watched in awe as the smith hammered glowing iron into the shape of a sturdy gate.
Anh ấy nhìn với sự ngưỡng mộ khi thợ rèn đập sắt nóng đỏ thành hình một cánh cổng chắc chắn.
02
thợ thủ công, bậc thầy
a person skilled at working with or crafting something specific
Các ví dụ
He became a master bladesmith, renowned for his exceptional swords.
Anh ta trở thành một bậc thầy thợ rèn, nổi tiếng với những thanh kiếm xuất sắc.



























