Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to smash up
[phrase form: smash]
01
phá hủy, đập nát
to cause significant damage to something, often with force or violence
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
smash
thì hiện tại
smash up
ngôi thứ ba số ít
smashes up
hiện tại phân từ
smashing up
quá khứ đơn
smashed up
quá khứ phân từ
smashed up
Các ví dụ
To express dissatisfaction, the protestors decided to smash the barricades up during the demonstration.
Để bày tỏ sự bất mãn, những người biểu tình quyết định đập phá các rào chắn trong cuộc biểu tình.



























