beginning
Pronunciation
/bɪˈɡɪnɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "beginning"trong tiếng Anh

Beginning
01

khởi đầu, bắt đầu

the point at which something, such as an event, a story, etc. begins
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
beginnings
Các ví dụ
In the beginning of his career, he struggled to find his footing in the competitive industry.
đầu sự nghiệp của mình, anh ấy đã vật lộn để tìm chỗ đứng trong ngành công nghiệp cạnh tranh.
02

bắt đầu, khởi đầu

the time at which something is supposed to begin
03

bắt đầu, khởi đầu

the first part or section of something
04

bắt đầu, khởi đầu

the act of starting something
05

bắt đầu, khởi đầu

the place where something begins, where it springs into being
beginning
01

ban đầu, mới bắt đầu

serving to begin
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
quan hệ
không phân cấp được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng