beginning
be
bi
gi
ˈgɪ
gi
nning
nɪng
ning
twinningprintingthinningimprinting

Định nghĩa và ý nghĩa của "beginning"trong tiếng Anh

Beginning
01

khởi đầu, bắt đầu

the point at which something, such as an event, a story, etc. begins 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
beginnings
Các ví dụ
The beginning of the movie captured everyone's attention with its dramatic opening scene. 

Phần đầu của bộ phim đã thu hút sự chú ý của mọi người với cảnh mở đầu đầy kịch tính.

02

bắt đầu, khởi đầu

the time at which something is supposed to begin 
03

bắt đầu, khởi đầu

the first part or section of something 
04

bắt đầu, khởi đầu

the act of starting something 
05

bắt đầu, khởi đầu

the place where something begins, where it springs into being 
beginning
01

ban đầu, mới bắt đầu

serving to begin 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
quan hệ
không phân cấp được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng