Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Beginning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
beginnings
Các ví dụ
The beginning of the movie captured everyone's attention with its dramatic opening scene.
Phần đầu của bộ phim đã thu hút sự chú ý của mọi người với cảnh mở đầu đầy kịch tính.
02
bắt đầu, khởi đầu
the time at which something is supposed to begin
03
bắt đầu, khởi đầu
the first part or section of something
04
bắt đầu, khởi đầu
the act of starting something
05
bắt đầu, khởi đầu
the place where something begins, where it springs into being
beginning
01
ban đầu, mới bắt đầu
serving to begin
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
quan hệ
không phân cấp được



























