to slouch
Pronunciation
/ˈsɫaʊtʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "slouch"trong tiếng Anh

to slouch
01

ngồi khom lưng, ngồi lười biếng

to adopt a drooping, slumped, or lazy posture
to slouch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
slouch
ngôi thứ ba số ít
slouches
hiện tại phân từ
slouching
quá khứ đơn
slouched
quá khứ phân từ
slouched
Các ví dụ
He slouched over the desk, exhausted from writing.
Anh ấy khom lưng trên bàn, kiệt sức vì viết lách.
02

lê bước, đi một cách uể oải

to walk or move in a lazy, careless, or slovenly manner
Các ví dụ
The man slouched along the corridor, lost in thought.
Người đàn ông lê bước dọc hành lang, chìm đắm trong suy nghĩ.
Slouch
01

tư thế khom lưng, dáng đi khòm lưng

a drooping or stooped posture while standing or walking
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
slouches
Các ví dụ
A slouch can lead to back pain over time.
Tư thế khom lưng có thể dẫn đến đau lưng theo thời gian.
02

kẻ lười biếng, người bất tài

an incompetent or lazy person
Các ví dụ
The new recruit proved to be a real slouch at following orders.
Tân binh mới chứng tỏ là một kẻ lười biếng thực sự trong việc tuân theo mệnh lệnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng