sloped
Pronunciation
/slˈoʊpt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sloped"trong tiếng Anh

01

dốc, nghiêng

having a surface that is angled or inclined, not flat
sloped definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sloped
so sánh hơn
more sloped
có thể phân cấp
Các ví dụ
The sloped terrain made it difficult to drive up the mountain.
Địa hình dốc khiến việc lái xe lên núi trở nên khó khăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng