sliver
Pronunciation
/ˈsɫɪvɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sliver"trong tiếng Anh

Sliver
01

mảnh vụn, lát mỏng

a thin fragment or slice (especially of wood) that has been shaved from something
sliver definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
slivers
02

mảnh vỡ, mảnh nhỏ

a small thin sharp bit or wood or glass or metal
to sliver
01

vỡ thành những mảnh nhỏ hoặc mảnh vụn, tách thành những mảnh nhỏ hoặc dải

break up into splinters or slivers
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
sliver
ngôi thứ ba số ít
slivers
hiện tại phân từ
slivering
quá khứ đơn
slivered
quá khứ phân từ
slivered
02

chia thành những miếng mỏng, cắt thành những lát mỏng

form into slivers
03

chia thành mảnh nhỏ, tách thành lát mỏng

divide into slivers or splinters
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng