Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Slip-up
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
slip-ups
Các ví dụ
The slip-up in the calculations caused a slight delay in the project.
Sai sót trong tính toán đã gây ra một sự chậm trễ nhẹ trong dự án.



























