Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Slip-up
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
slip-ups
Các ví dụ
Her slip-up in spelling led to a humorous but unintended mistake on the invitation.
Sai sót của cô ấy trong chính tả đã dẫn đến một lỗi hài hước nhưng không cố ý trên lời mời.



























