Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
slightly
thông tin ngữ pháp
trạng từ mức độ
Các ví dụ
He slightly adjusted the mirror before driving.
Anh ấy hơi điều chỉnh gương trước khi lái xe.
Cây Từ Vựng
slightly
slight
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Anh ấy hơi điều chỉnh gương trước khi lái xe.
Cây Từ Vựng