sledgehammer
Pronunciation
/ˈsɫɛdʒˌhæmɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sledgehammer"trong tiếng Anh

Sledgehammer
01

búa tạ, búa lớn

a large tool consisted of a long handle with a heavy metal block at its end, used with both hands to break a stone, etc.
sledgehammer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sledgehammers
Các ví dụ
She found the sledgehammer effective for removing stubborn tiles.
Cô ấy thấy búa tạ hiệu quả trong việc loại bỏ những viên gạch cứng đầu.
to sledgehammer
01

đập bằng búa tạ, đánh bằng búa tạ

to strike with great force using a sledgehammer
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
sledgehammer
ngôi thứ ba số ít
sledgehammers
hiện tại phân từ
sledgehammering
quá khứ đơn
sledgehammered
quá khứ phân từ
sledgehammered
Các ví dụ
She sledgehammered the rock to split it into pieces.
Cô ấy đập búa vào tảng đá để tách nó thành từng mảnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng