slander
slan
ˈslæn
slān
der
dɜr
dēr
/slˈɑːndɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "slander"trong tiếng Anh

Slander
01

vu khống, phỉ báng

a false and malicious statement made about someone with the intent to harm their reputation or character
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Slander can have serious consequences, both legally and socially, when it harms someone ’s reputation unjustly.
Vu khống có thể có hậu quả nghiêm trọng, cả về mặt pháp lý và xã hội, khi nó gây hại không công bằng cho danh tiếng của ai đó.
02

vu khống, phỉ báng

the act of making false and malicious statements about someone to ruin their reputation
to slander
01

vu khống, phỉ báng

to make false and adverse statements about someone for defamation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
slander
ngôi thứ ba số ít
slanders
hiện tại phân từ
slandering
quá khứ đơn
slandered
quá khứ phân từ
slandered
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng