Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
skinny
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
skinniest
so sánh hơn
skinnier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The skinny boy could eat a lot without gaining weight.
Cậu bé gầy có thể ăn nhiều mà không tăng cân.
02
bó sát, chật
close-fitting and very tight
03
thuộc da, giống da
of or relating to or resembling skin
04
keo kiệt, hà tiện
giving or spending with reluctance
Skinny
01
thông tin bí mật, tin tức nhạy cảm
confidential information about a topic or person
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Cây Từ Vựng
skinniness
skinny
skin



























