skinny
Pronunciation
/ˈskɪni/

Định nghĩa và ý nghĩa của "skinny"trong tiếng Anh

01

gầy, ốm

having a very low amount of body fat
skinny definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
skinniest
so sánh hơn
skinnier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The skinny boy could eat a lot without gaining weight.
Cậu bé gầy có thể ăn nhiều mà không tăng cân.
02

bó sát, chật

close-fitting and very tight
skinny definition and meaning
03

thuộc da, giống da

of or relating to or resembling skin
04

keo kiệt, hà tiện

giving or spending with reluctance
Skinny
01

thông tin bí mật, tin tức nhạy cảm

confidential information about a topic or person
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng