Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
skeptically
01
một cách hoài nghi, với sự hoài nghi
with doubt, questioning, or a lack of immediate acceptance
Các ví dụ
The scientist reviewed the research paper skeptically, examining the methodology for potential flaws.
Nhà khoa học đã xem xét bài báo nghiên cứu một cách hoài nghi, kiểm tra phương pháp luận để tìm ra những sai sót tiềm ẩn.
Cây Từ Vựng
skeptically
skeptical
skeptic



























