Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to skedaddle
01
chạy trốn, bỏ chạy
to run away hastily, often in a disorderly or hurried manner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
skedaddle
ngôi thứ ba số ít
skedaddles
hiện tại phân từ
skedaddling
quá khứ đơn
skedaddled
quá khứ phân từ
skedaddled
Các ví dụ
Startled by the sudden appearance of the large dog, the smaller animals in the yard began to skedaddle in all directions.
Hoảng hốt trước sự xuất hiện đột ngột của con chó lớn, những con vật nhỏ hơn trong sân bắt đầu chạy toán loạn ra mọi hướng.
Skedaddle
01
cuộc trốn thoát nhanh chóng, sự bỏ chạy vội vã
a quick escape
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
skedaddles
Các ví dụ
There was a general skedaddle as the fire alarm went off.
Đã có một cuộc chạy trốn chung khi chuông báo cháy vang lên.



























